Máy ép bùn

Thông số kỹ thuật :

– Công suất : 24.5 ~ 41 M3/ giờ với nồng độ S.S yêu cầu từ 1.5~2.5%.

– Bùn khô : 368 ~ 615 kg/ giờ

– Hàm lượng nước của bánh bùn : 60 ~ 84%

– Chất liệu khung máy : thép không gỉ SUS304 với lớp phủ chống ăn mòn.

– Bề rộng băng tải : 2000 mm

Danh mục:

Mô tả

Máy ép bùn

Model : TE 2000

Hãng sản xuất : Yuanchang – Xem thêm

Xuất xứ : Đài Loan

Thông số kỹ thuật :

– Công suất : 24.5 ~ 41 M3/ giờ với nồng độ S.S yêu cầu từ 1.5~2.5%.

– Bùn khô : 368 ~ 615 kg/ giờ

– Hàm lượng nước của bánh bùn : 60 ~ 84%

– Chất liệu khung máy : thép không gỉ SUS304 với lớp phủ chống ăn mòn.

– Bề rộng băng tải : 2000 mm

– Kích thước base : 3350×2440 mm

– Kích thước máy (LxWxH) : 4600 x 2800 x 3300 mm

– Công suất motor truyền động chính : 1 hp

– Công suất motor khuấy trộn bùn : 1 hp

– Công suất trống lọc rác : 3/4 hp

Ưu điểm 

  • Hoàn toàn tự động, cho phép quy trình ép bùn diễn ra liên tục
  • Băng tải chất liệu P.E.S theo tiêu chuẩn châu Âu, chịu lực, chịu thấm, kháng acide và alkaline có tuổi thọ cao.
  • Cơ chế cân bằng băng tải giúp bánh bùn khô hơn và tuổi thọ băng tải lâu hơn.
  • Độ rung, độ ồn thấp. hiệu suất ổn định và liên tục
  • Sử dụng ít polymer và chất rửa
  • Dễ thay thế các bộ phận.
  • Phù hợp với nhiều loại bùn

Ứng dụng

Máy ép bùn được sử dụng trong các quy trình xử lí nước thải :

  • Xử lý bùn thải hỗn hợp của thành phố
  • bùn của giấy và bột giấy
  • bùn của ngành công nghiệp dệt, nhuộm
  • Bùn của ngành thuộc da, kim loại 
  • bùn của công ty thực phẩm, trái cây, nước giải khát
external
sizechest(in.)waist(in.)hips(in.)
XS34-3627-2934.5-36.5
S36-3829-3136.5-38.5
M38-4031-3338.5-40.5
L40-4233-3640.5-43.5
XL42-4536-4043.5-47.5
XXL45-4840-4447.5-51.5

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy ép bùn”